| STT | TÊN SÁCH | TÁC GIẢ | NXB | NĂM XB |
| 1 | Nhìn qua kính nhà mình | Nam Sơn | Thông tin truyền thông | 2021 |
| 2 | Phóng sự báo chí lý thuyết kỹ năng và kinh nghiệm | TS Nguyễn Quang Hòa | Thông tin truyền thông | 2021 |
| 3 | Giáo trình tác phẩm báo mạng điện tử | PGS TS Nguyễn Thị Trường Giang | Thông tin truyền thông | 2020 |
| 4 | Phỏng vấn trong chính luận truyền hình | TS Trần Bảo Khánh | Thông tin truyền thông | 2020 |
| 5 | Giáo trình quyền tác giả, quyền liên quan trong hoạt động xuất bản | TS Vũ Mạnh Chu TS Vũ Thùy Dương |
Thông tin truyền thông | 2019 |
| 6 | Phóng viên hạng II tài liệu bồi dưỡng chức danh nghề nghiệp | Bộ Thông tin truyền thông | Thông tin truyền thông | 2019 |
| 7 | Biên tập viên hạng II, tài liệu bồi dưỡng chức danh nghề nghiệp | Bộ Thông tin truyền thông | Thông tin truyền thông | 2019 |
| 8 | Truyền thông lý thuyết và kỹ năng cơ bản | PGS TS Đỗ Thị Thu Hằng | Thông tin truyền thông | 2021 |
| 9 | Biên tập ngôn ngữ sách và báo chí | PGS TS Nguyễn Trọng Báu | Thông tin truyền thông | 2018 |
| 10 | Chuyện đời làm báo | Minh Đức | Thông tin truyền thông | 2016 |
| 11 | Luật báo chí | Thông tin truyền thông | 2016 | |
| 12 | Rèn luyện thể chất cho thanh thiếu nhi | TS Hoàng Công Dân | NXB Thể thao và du lịch | 2020 |
| 13 | Giáo trình phong trào saemaul của Hàn Quốc | Ngô Thị Phương Lan | NXB ĐHQG | 2020 |
| 14 | Giá trị thương hiệu các doanh nghiệp bán lẻ trên địa bàn TP HCM | TS Phạm Hùng Cường | NXB ĐHQG | 2019 |
| 15 | Quản trị sự thay đổi trong các tổ chức | TS Phạm Vũ Khiêm | Bách khoa Hà Nội | 2018 |
| 16 | An toàn thông tin khi sử dụng mạng xã hội | Bộ thông tin và truyền thông | Thông tin và truyền thông | 2020 |
| 17 | Dấu ấn thương hiệu tài sản và giá trị t2 | Tôn Thất Nguyễn Thiêm | NXB Trẻ | 2010 |
| 18 | Giáo trình tài chính quốc tế | GS.TS Nguyễn Văn Tiến | Hồng Đức | 2018 |
| 19 | Hệ thống bài tập bài giải và dạng đề thi nghiệp vụ NHTM | PGS.TS Nguyễn Đăng Dờn | Kinh tế TP HCM | 2015 |
| 20 | Giáo trình thị trường tài chính và các định chế tài chính | PGS.TS Lê Thị Tuyết Hoa | Kinh tế TP HCM | 2016 |
| 21 | Giáo trình marketing ngân hàng | PGS.TS Trương Quang Thông | Kinh tế TP HCM | 2012 |
| 22 | Kinh tế học về tiền ngân hàng và thị trường tài chính | PGS.TS Phan Trần Trung Dũng | Tài Chính | 2021 |
| 23 | Giáo trình lý thuyết tài chính tiền tệ | PGS.TS Lê Thị Tuyết Hoa | Kinh tế TP HCM | 2017 |
| 24 | Tài chính hành vi | Lucy F Ackert | Hồng Đức | 2018 |
| 25 | Tài chính doanh nghiệp | Ross, Westerfield, Jaffe | Kinh tế TP HCM | 2020 |
| 26 | Đầu tư tài chính | Bodie, Kane, Marcus | Kinh tế TP HCM | 2019 |
| 27 | Giáo trình cơ sở công nghệ hoá học | GS. TS Nguyễn Minh Tuyển | Xây dựng | 2019 |
| 28 | Thống kê sinh học | Nhóm tác giả | Thông tin truyền thông | 2021 |
| 29 | Ứng dụng tin học trong công nghệ sinh học | Lê Huyền Ái Thuý | ĐH Mở Tp HCM | 2019 |
| 30 | Công nghệ gen | Lê Huyền Ái Thuý | DHQG HCM | 2022 |
| 31 | Sinh học phân tử | Lê Huyền Ái Thuý | DHQG HCM | 2021 |
| 32 | Bài tập hoá học đại cương | Nguyễn Đức Chung | DHQG HCM | 2015 |
| 33 | Giáo trình di truyền học | Lê Thị Trúc Linh cb | Thông tin truyền thông | 2018 |
| 34 | Phân tích hoá học thực phẩm | Hà Duyên Tư | Khoa học và kỹ thuật | 2013 |
| 35 | Sinh học phân tử của tế bào 2 | Lodish, BERK và nhóm tác giả | Trẻ | 2020 |
| 36 | Hoá học đại cương | Trương Thanh Tú, Lâm Ngọc Thiềm | Đại học Quốc Gia HN | 2020 |
| 37 | Phương pháp nghiên cứu khoa học, nghiên cứu hệ thống y tế | GS.TS Đào Văn Dũng | Y học | 2020 |
| 38 | Điều dưỡng cơ bản 1 | PGS. TS Phạm Văn Lình, TS Lê Văn An | Giáo dục | 2011 |
| 39 | Sinh học phân tử của tế bào 4 | Lodish, BERK và nhóm tác giả | Trẻ | 2019 |
| 40 | Giáo trình xác suất và thống kê | PGS.TS Phạm Văn Kiều | Giáo dục | 2012 |
| 41 | Lý sinh | GS. TS Phan Sỹ An | Giáo dục | 2016 |
| 42 | Giải phẫu sinh lí người | Tạ Thuý Lan, Mai Văn Hưng cb | DH Quốc Gia HN | 2018 |
| 43 | Giáo trình hoá học phân tích cơ sở phân tích định lượng hoá học | Đào Thị Phương Diệp cb, Đỗ Văn Huê | DH Sư phạm | 2021 |
| 44 | Điều dưỡng cơ bản 2 | TS Đỗ Đình Xuân | Y học | 2013 |
| 45 | Điều dưỡng cơ bản 1 | TS Đỗ Đình Xuân | Y học | 2012 |
| 46 | Sinh lý học đào tạo bác sĩ đa khoa | GS.TS Phạm Thị Minh Đức | Y học | 2022 |
| 47 | Vi sinh vật môi trường | Đỗ Hồng Lan Chi và nhóm tg | ĐHQG HCM | 2014 |
| 48 | Bài tập trắc nghiệm hoá đại cương | Huỳnh Kỳ Phương Hạ cb | DHQG HCM | 2021 |
| 49 | Hoá học đại cương | TS Nguyễn Khanh | Bách khoa HN | 2011 |
| 50 | Giáo trình hoá hữu cơ | Phan Thanh Sơn Nam | Đh Quốc gia TP HCM | 2019 |
| 51 | Công nghệ Enzym | Nguyễn Đức Lượng | DH Quốc Gia HN | 2012 |
| 52 | Hoá học đại cương | Nguyễn Đức Chung | Đh Quốc gia TP HCM | 2014 |
| 53 | Thí nghiệm hoá vô cơ | Ngô Văn Cờ | DH Quốc Gia HN | 2019 |
| 54 | Thí nghiệm hoá đại cương | Ngô Văn Cờ | Đh Quốc gia TP HCM | 2019 |