| STT | TÊN SÁCH | TÁC GIẢ | NHÀ XB | NĂM XB |
| 1 | Thuế và kế toán thuế trong doanh nghiệp | PGS TS Phạm Đức Cường, Trần Mạnh Dũng | Tài chính | 2019 |
| 2 | Thị trường chứng khoán | PGS.TS Lê Hoàng Nga | Tài chính | 2020 |
| 3 | Giáo trình thanh toán quốc tế | PGS.TS Hà Văn Hội | Đại học Quốc Gia HN | 2021 |
| 4 | Bài tập và bài giải tài chính quốc tế | GS.TS Nguyễn Văn Tiến | Kinh tế quốc dân | 2020 |
| 5 | Phân tích tài chính doanh nghiệp | Ths. Ngô Kim Phượng, TS Lê Hoàng Vinh | Tài chính | 2021 |
| 6 | Hướng dẫn thực hành sổ kế toán và lập báo cáo tài chính | TS Nguyễn Thị Xuân Hồng | Tài chính | 2019 |
| 7 | Giáo trình kinh tế bảo hiểm | Phạm Thị Định, Nguyễn Văn Định | Kinh tế quốc dân | 2015 |
| 8 | Tài liệu học tập kế toán tài chính 2 | Trươờng Đại học Kinh tế HCM | Kinh tế TP HCM | 2020 |
| 9 | Hướng dẫn thực hành kế toán hành chính sự nghiệp | PGS.TS Võ Văn Nhị | Tài chính | 2018 |
| 10 | Hệ thống thông tin kế toán tập 1 | Trươờng Đại học Kinh tế HCM | Phương Đông | 2012 |
| 11 | Nguyên lý kế toán lý thuyết và bài tập | PGS.TS Võ Văn Nhị | Tài chính | 2018 |
| 12 | Tài liệu học tập kế toán tài chính 3 | Trươờng Đại học Kinh tế HCM | Kinh tế TP HCM | 2021 |
| 13 | Kiểm toán | Trươờng Đại học Kinh tế HCM | Lao động | 2021 |
| 14 | Bài tập kiểm toán | Trươờng Đại học Kinh tế HCM | Tài chính | 2021 |
| 15 | Kế toán quản trị | TS Huỳnh Lợi | Tài chính | 2020 |
| 16 | Kế toán hành chính sự nghiệp | Khoa kế toán | Kinh tế HCM | 2022 |
| 17 | Lý thuyết, bài tập câu hỏi trắc nghiệm kế toán ngân hàng | PGS.TS Trương Thị Hồng | Kinh tế HCM | 2015 |
| 18 | Phân tích hoạt động kinh doanh | PGS.TS Phạm Văn Dược và nhóm tác giả | Kinh tế HCM | 2015 |
| 19 | Tài chính doanh nghiệp tái bản lần 2 | TS Bùi Hữu Phước | Tài chính | 2020 |
| 20 | Tài chính doanh nghiệp căn bản | TS Nguyễn Minh Kiều | Thống kê | 2010 |
| 21 | Kế toán chi phí | TS Đoàn Ngọc Quế | Kinh tế HCM | 2015 |
| 22 | Bài tập và bài giải tài chính quốc tế | GS TS Nguyễn Văn Tiến | Kinh tế quốc dân | 2020 |
| 23 | Giáo trình thanh toán quốc tế | PGS.TS Hà Văn Hội | Đại học Quốc Gia HN | 2021 |
| 24 | Nguyên lý kế toán | PGS.TS Võ Văn Nhị | Tài chính | 2018 |
| 25 | Hệ thống thông tin kế toán tập 1 | Dh kinh tế TP HCM | Phương Đông | 2012 |
| 26 | Hướng dẫn thực hành kế toán hành chính sự nghiệp | PGS.TS Võ Văn Nhị | Tài chính | 2018 |
| 27 | Tài liệu học tập kế toán tài chính 2 | Kinh tế HCM | Kinh tế HCM | 2020 |
| 28 | Giáo trình kinh tế bảo hiểm | TS Phạm Thị Định cb | Kinh tế quốc dân | 2015 |
| 29 | Hướng dẫn thực hành sổ kế toán và lập báo cáo tài chính | PGS TS Trần Mạnh Dũng | Tài chính | 2019 |
| 30 | Phân tích tài chính doanh nghiệp | Ngô Kim Phượng | Tài chính | 2021 |
| 31 | Giáo trình lý thuyết tài chính tiền tệ | PGS.TS Lê Thị Tuyết Hoa | Kinh tế HCM | 2017 |
| 32 | Giáo trình tài chính quốc tế | GS.TS Nguyễn Văn Tiến | Hồng Đức | 2018 |
| 33 | Giáo trình bảo hiểm | PGS.TS Đặng Văn Vân | Tài chính | 2018 |
| 34 | Thị trường chứng khoán | Lê Hoàng Nga | Tài chính | 2020 |
| 35 | Hệ thống bài tập bài giải và dạng đề thi nghiệp vụ ngân hàng thương mại | PGS.TS Nguyễn Đăng Dờn | Kinh tế HCM | 2015 |
| 36 | Thuế và kế toán thuế trong doanh nghiệp | PGS.TS Phạm Đức Cường, Trần Mạnh Dũng | Tài chính | 2019 |
| 37 | Tài chính hành vi, tâm lý học đưa ra quyết định và thị trường | LUCY F. ACKERT | Hồng Đức | 2018 |
| 38 | Giáo trình thị trường tài chính và các định chế tài chính | PGS.TS Lê Thị Tuyết Hoa | Kinh tế HCM | 2016 |
| 39 | Sổ tay thư tín thương mại quốc tế | Nguyễn Quốc Hùng | Hồng Đức | 2015 |
| 40 | Fintech 4.0 | Kitao yoshitaka | Công thương | 2018 |
| 41 | The Age of cryptocurrency kỷ nguyên tiền điện tử | Paul Vigna | Kinh tế quốc dân | 2021 |
| 42 | Getting started in chart patterns mô hình biểu đồ | Thomas | Thanh niên | 2021 |
| 43 | Quản lý nhà nước tổng hợp và thống nhất biển hải đảo | TS Đặng Xuân Phương | Chính trị quốc gia | 2014 |
| 44 | Đầu tư tài chính | Bodie | Kinh tế HCM | 2021 |
| 45 | Phóng sự tính chuyên nghiệp và đạo đức | M.I Sostak | Thông tấn xã VN | 2004 |
| 46 | Báo chí trong kinh tế thị trường | Grabennhicop | Thông tấn xã VN | 2004 |
| 47 | Truyền thông đại chúng: những kiến thức cơ bản | Claudia Mast | Thông tấn xã VN | 2004 |
| 48 | Truyền thông đại chúng từ thông tin đến quảng cáo | Jacques Locquin | Thông tấn xã VN | 2004 |
| 49 | Giao tiếp trên truyền hình trước ống kính và sau ống kính camera | XA Muratop | Thông tấn xã VN | 2004 |
| 50 | Tổ chức chuyên đề báo chí | TS Nguyễn Tri Thức | Thông tấn xã VN | 2017 |
| 51 | Các thể loại báo chí phát thanh | Xmirnop | Thông tấn xã VN | 2004 |
| 52 | Nghiệp vụ báo chí lý luận và thực tiễn | Vôrosilop | Thông tấn xã VN | 2004 |
| 53 | Kỹ năng người làm báo | Đinh Thuận | Thông tấn xã VN | 2014 |
| 54 | Quảng cáo lý luận và thực tiễn nhìn từ góc độ truyền thông | PGS.TS Đinh Thị Thúy Hằng | Thông tấn xã VN | 2018 |
| 55 | Nghi đột phá cho fomat báo chí | Vũ Quang Hào | Thông tấn xã VN | 2020 |
| 56 | Cẩm nang báo chí trực tuyến | Paul bradshaw | Trẻ | 2021 |
| 57 | Văn hóa đọc ở VN hiện nay từ thực tiễn tiếp nhận văn học | Nguyễn Đăng Điệp | Khoa học xã hội | 2018 |
| 58 | Nghiên cứu dư luận xã hội | TS Dương Thị Thu Hương | Thông tin truyền thông | 2021 |
| 59 | Giaoó trình trình bày và minh họa xuất bản phẩm | TS Vũ Thùy Dương | Thông tin truyền thông | 2021 |
| 60 | Biên tập báo chí | TS Nguyễn Quang Hòa | Thông tin truyền thông | 2021 |
| 61 | Tuyên truyền hình ảnh VN ra thế giới qua báo chí đối ngoại | TS Lưu Trần Toàn | Thông tin truyền thông | 2019 |